амара́нт
giống đựcbất động vật
amaránt[ɐmɐˈrant]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên амара́нт chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
амара́нт nghĩa là dền, giền.
Nghĩa của амара́нт
Danh từ
- Dền, giền.
Biến cách của амара́нт (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | амара́нт | амара́нты |
| Sinh cách кого? чего? | амара́нта | амара́нтов |
| Tặng cách кому? чему? | амара́нту | амара́нтам |
| Đối cách кого? что? | амара́нт | амара́нты |
| Công cụ cách кем? чем? | амара́нтом | амара́нтами |
| Giới cách о ком? о чём? | амара́нте | амара́нтах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với амара́нт
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
амарант nghĩa là gì?
амарант (danh từ) nghĩa là dền, giền.
амарант đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là амара́нт (phiên âm Latinh amaránt, IPA [ɐmɐˈrant]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.