щуп
giống đựcbất động vật
ščup[ɕːup]
giọng máy của trình duyệt
щуп nghĩa là cái xông, thăm dò.
Nghĩa của щуп
Danh từ
- Cái xông, thăm dò, gậy dò, ống lấy mẫu.
Biến cách của щуп (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | щу́п | щу́пы |
| Sinh cách кого? чего? | щу́па | щу́пов |
| Tặng cách кому? чему? | щу́пу | щу́пам |
| Đối cách кого? что? | щу́п | щу́пы |
| Công cụ cách кем? чем? | щу́пом | щу́пами |
| Giới cách о ком? о чём? | щу́пе | щу́пах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
щуп nghĩa là gì?
щуп (danh từ) nghĩa là cái xông, thăm dò.
щуп đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là щуп (phiên âm Latinh ščup, IPA [ɕːup]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.