TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

щуп

giống đựcbất động vật
ščup[ɕːup] giọng máy của trình duyệt

щуп nghĩa là cái xông, thăm dò.

Nghĩa của щуп

Danh từ

  1. Cái xông, thăm dò, gậy dò, ống lấy mẫu.

Biến cách của щуп (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?щу́пщу́пы
Sinh cách кого? чего?щу́пащу́пов
Tặng cách кому? чему?щу́пущу́пам
Đối cách кого? что?щу́пщу́пы
Công cụ cách кем? чем?щу́помщу́пами
Giới cách о ком? о чём?щу́пещу́пах

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

щуп nghĩa là gì?

щуп (danh từ) nghĩa là cái xông, thăm dò.

щуп đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là щуп (phiên âm Latinh ščup, IPA [ɕːup]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.