TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

щу́ка

giống cáiđộng vật
ščúka[ˈɕːukə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên щу́ка chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

щу́ка nghĩa là con cá măng.

Nghĩa của щу́ка

Danh từ

  1. Con cá măng (Esox lucius).
    • на то и щу́ка в мо́ре, чтоб кара́сь не дрема́л(tục ngữ) có loài hổ báo trên non, để đàn nai hoẵng chẳng còn nhởn nhơ
    • пусти́ть щу́ку в мо́ре= thả hổ về rừng
    • учи́ть щу́ку пла́вать= dạy khỉ trèo cây

Biến cách của щу́ка (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?щу́кащу́ки
Sinh cách кого? чего?щу́кищу́к
Tặng cách кому? чему?щу́кещу́кам
Đối cách кого? что?щу́кущу́к
Công cụ cách кем? чем?щу́койщу́ками
Giới cách о ком? о чём?щу́кещу́ках

Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.

Họ từ của щу́ка

Câu hỏi thường gặp

щука nghĩa là gì?

щука (danh từ) nghĩa là con cá măng.

щука đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là щу́ка (phiên âm Latinh ščúka, IPA [ˈɕːukə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.