щу́ка
giống cáiđộng vật
ščúka[ˈɕːukə]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên щу́ка chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
щу́ка nghĩa là con cá măng.
Nghĩa của щу́ка
Danh từ
- Con cá măng (Esox lucius).
- на то и щу́ка в мо́ре, чтоб кара́сь не дрема́л(tục ngữ) có loài hổ báo trên non, để đàn nai hoẵng chẳng còn nhởn nhơ
- пусти́ть щу́ку в мо́ре= thả hổ về rừng
- учи́ть щу́ку пла́вать= dạy khỉ trèo cây
Biến cách của щу́ка (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | щу́ка | щу́ки |
| Sinh cách кого? чего? | щу́ки | щу́к |
| Tặng cách кому? чему? | щу́ке | щу́кам |
| Đối cách кого? что? | щу́ку | щу́к |
| Công cụ cách кем? чем? | щу́кой | щу́ками |
| Giới cách о ком? о чём? | щу́ке | щу́ках |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Họ từ của щу́ка
Câu hỏi thường gặp
щука nghĩa là gì?
щука (danh từ) nghĩa là con cá măng.
щука đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là щу́ка (phiên âm Latinh ščúka, IPA [ˈɕːukə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.