щу́пальце
Dấu sắc trên щу́пальце chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
щу́пальце nghĩa là xúc tu, râu sờ.
Nghĩa của щу́пальце
Danh từ
- Xúc tu, râu sờ.
Biến cách của щу́пальце (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | щу́пальце | щу́пальца |
| Sinh cách кого? чего? | щу́пальца | щу́палец |
| Tặng cách кому? чему? | щу́пальцу | щу́пальцам |
| Đối cách кого? что? | щу́пальце | щу́пальца |
| Công cụ cách кем? чем? | щу́пальцем | щу́пальцами |
| Giới cách о ком? о чём? | щу́пальце | щу́пальцах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
щупальце nghĩa là gì?
щупальце (danh từ) nghĩa là xúc tu, râu sờ.
щупальце đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là щу́пальце (phiên âm Latinh ščúpalʹce, IPA [ˈɕːupəlʲt͡sə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.