TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

щу́плый

ščúplyj[ˈɕːupɫɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên щу́плый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

щу́плый nghĩa là gầy, gầy gò.

Nghĩa của щу́плый

Tính từ

  1. Gầy, gầy gò, gầy guộc, ốm yếu, ốm o.

Biến cách của щу́плый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchщу́плыйщу́плоещу́плаящу́плые
Sinh cáchщу́плогощу́плогощу́плойщу́плых
Tặng cáchщу́пломущу́пломущу́плойщу́плым
Đối cáchщу́плый / щу́плогощу́плоещу́плующу́плые / щу́плых
Công cụ cáchщу́плымщу́плымщу́плойщу́плыми
Giới cáchщу́пломщу́пломщу́плойщу́плых

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của щу́плый

So sánh hơn(по)щупле́е

Câu hỏi thường gặp

щуплый nghĩa là gì?

щуплый (tính từ) nghĩa là gầy, gầy gò.

щуплый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là щу́плый (phiên âm Latinh ščúplyj, IPA [ˈɕːupɫɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.