TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

щу́чий

ščúčij[ˈɕːʉt͡ɕɪj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên щу́чий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

щу́чий nghĩa là Thuộc về cá măng.

Nghĩa của щу́чий

Tính từ

  1. Thuộc về cá măng.
    • щу́чья икра́trứng cá măng
    • по щу́чийьему веле́нью= như [có phép] thần thông biến hóa

Biến cách của щу́чий theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchщу́чийщу́чьещу́чьящу́чьи
Sinh cáchщу́чьегощу́чьегощу́чьейщу́чьих
Tặng cáchщу́чьемущу́чьемущу́чьейщу́чьим
Đối cáchщу́чий / щу́чьегощу́чьещу́чьющу́чьи / щу́чьих
Công cụ cáchщу́чьимщу́чьимщу́чьейщу́чьими
Giới cáchщу́чьемщу́чьемщу́чьейщу́чьих

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

щучий nghĩa là gì?

щучий (tính từ) nghĩa là Thuộc về cá măng.

щучий đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là щу́чий (phiên âm Latinh ščúčij, IPA [ˈɕːʉt͡ɕɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.