щу́чий
ščúčij[ˈɕːʉt͡ɕɪj]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên щу́чий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
щу́чий nghĩa là Thuộc về cá măng.
Nghĩa của щу́чий
Tính từ
- Thuộc về cá măng.
- щу́чья икра́trứng cá măng
- по щу́чийьему веле́нью= như [có phép] thần thông biến hóa
Biến cách của щу́чий theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | щу́чий | щу́чье | щу́чья | щу́чьи |
| Sinh cách | щу́чьего | щу́чьего | щу́чьей | щу́чьих |
| Tặng cách | щу́чьему | щу́чьему | щу́чьей | щу́чьим |
| Đối cách | щу́чий / щу́чьего | щу́чье | щу́чью | щу́чьи / щу́чьих |
| Công cụ cách | щу́чьим | щу́чьим | щу́чьей | щу́чьими |
| Giới cách | щу́чьем | щу́чьем | щу́чьей | щу́чьих |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
щучий nghĩa là gì?
щучий (tính từ) nghĩa là Thuộc về cá măng.
щучий đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là щу́чий (phiên âm Latinh ščúčij, IPA [ˈɕːʉt͡ɕɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.