щёлкать
щёлкать nghĩa là búng, làm kêu răng rắc, làm kêu đôm đốp.
Nghĩa của щёлкать
Động từ
- давать щелчки Búng. + đối cách
- щёлкать кого́-л. по́ носуbúng mũi ai
- производить отрывистый звук Làm... kêu răng rắc, làm... kêu đôm đốp.
- щёлкать па́льцамиbúng ngón tay đôm đốp
- щёлкать языко́мtắc (tặc) lưỡi
- щёлкнул вы́стрелsúng nổ tạch
- щёлкать зуба́миcốp răng đôm đốp
- он щёлкает зуба́ми от хо́лодаnó đánh bò cạp, nó rét run cầm cập răng đập vào nhau
- щёлкать кнуто́мquất roi đôm đốp
- щёлкать каблука́миcộp giày, dập gót
- щёлкать оре́хиcắn hạt hồ đào
Cặp thể của щёлкать
Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).
Chia động từ щёлкать
| Ngôi | Hiện tại |
|---|---|
| я | щёлкаю |
| ты | щёлкаешь |
| он / она́ / оно́ | щёлкает |
| мы | щёлкаем |
| вы | щёлкаете |
| они́ | щёлкают |
Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + щёлкать.
Quá khứ
| Giống đực (он) | щёлкал |
| Giống cái (она́) | щёлкала |
| Giống trung (оно́) | щёлкало |
| Số nhiều (они́) | щёлкали |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | щёлкай |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | щёлкайте |
Họ từ của щёлкать
Câu hỏi thường gặp
щёлкать nghĩa là gì?
щёлкать (động từ) nghĩa là búng, làm kêu răng rắc, làm kêu đôm đốp.
щёлкать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là щёлкать (phiên âm Latinh ščólkatʹ, IPA [ˈɕːɵɫkətʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.