TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

щёлкать

thể chưa hoàn thành
ščólkatʹ[ˈɕːɵɫkətʲ] giọng máy của trình duyệt

щёлкать nghĩa là búng, làm kêu răng rắc, làm kêu đôm đốp.

Nghĩa của щёлкать

Động từ

  1. давать щелчки Búng. + đối cách
    • щёлкать кого́-л. по́ носуbúng mũi ai
  2. производить отрывистый звук Làm... kêu răng rắc, làm... kêu đôm đốp.
    • щёлкать па́льцамиbúng ngón tay đôm đốp
    • щёлкать языко́мtắc (tặc) lưỡi
    • щёлкнул вы́стрелsúng nổ tạch
    • щёлкать зуба́миcốp răng đôm đốp
    • он щёлкает зуба́ми от хо́лодаnó đánh bò cạp, nó rét run cầm cập răng đập vào nhau
    • щёлкать кнуто́мquất roi đôm đốp
    • щёлкать каблука́миcộp giày, dập gót
    • щёлкать оре́хиcắn hạt hồ đào

Cặp thể của щёлкать

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ щёлкать

NgôiHiện tại
ящёлкаю
тыщёлкаешь
он / она́ / оно́щёлкает
мыщёлкаем
выщёлкаете
они́щёлкают

Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + щёлкать.

Quá khứ

Giống đực (он)щёлкал
Giống cái (она́)щёлкала
Giống trung (оно́)щёлкало
Số nhiều (они́)щёлкали

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)щёлкай
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)щёлкайте

Họ từ của щёлкать

Câu hỏi thường gặp

щёлкать nghĩa là gì?

щёлкать (động từ) nghĩa là búng, làm kêu răng rắc, làm kêu đôm đốp.

щёлкать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là щёлкать (phiên âm Latinh ščólkatʹ, IPA [ˈɕːɵɫkətʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.