TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

щёлк

giống đựcbất động vật
ščolk[ɕːɵɫk] giọng máy của trình duyệt

щёлк nghĩa là rắc, tách.

Nghĩa của щёлк

Thán từ

  1. Rắc, tách, tạch.

Biến cách của щёлк (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?щёлкщёлки
Sinh cách кого? чего?щёлкащёлков
Tặng cách кому? чему?щёлкущёлкам
Đối cách кого? что?щёлкщёлки
Công cụ cách кем? чем?щёлкомщёлками
Giới cách о ком? о чём?щёлкещёлках

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

щёлк nghĩa là gì?

щёлк (thán từ) nghĩa là rắc, tách.

щёлк đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là щёлк (phiên âm Latinh ščolk, IPA [ɕːɵɫk]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.