TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

щёлок

giống đựcbất động vật
ščólok[ˈɕːɵɫək] giọng máy của trình duyệt

щёлок nghĩa là dung dịch kiềm, nước kiềm.

Nghĩa của щёлок

Danh từ

  1. Dung dịch kiềm, nước kiềm.

Biến cách của щёлок (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?щёлокщёлоки
Sinh cách кого? чего?щёлокащёлоков
Tặng cách кому? чему?щёлокущёлокам
Đối cách кого? что?щёлокщёлоки
Công cụ cách кем? чем?щёлокомщёлоками
Giới cách о ком? о чём?щёлокещёлоках

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

щёлок nghĩa là gì?

щёлок (danh từ) nghĩa là dung dịch kiềm, nước kiềm.

щёлок đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là щёлок (phiên âm Latinh ščólok, IPA [ˈɕːɵɫək]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.