эбони́т
giống đựcbất động vật
ebonít[ɪbɐˈnʲit]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên эбони́т chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
эбони́т nghĩa là êbônít.
Nghĩa của эбони́т
Danh từ
- Êbônít.
Biến cách của эбони́т (6 cách)
| Cách | Số ít |
|---|---|
| Danh cách кто? что? | эбони́т |
| Sinh cách кого? чего? | эбони́та |
| Tặng cách кому? чему? | эбони́ту |
| Đối cách кого? что? | эбони́т |
| Công cụ cách кем? чем? | эбони́том |
| Giới cách о ком? о чём? | эбони́те |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
эбонит nghĩa là gì?
эбонит (danh từ) nghĩa là êbônít.
эбонит đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là эбони́т (phiên âm Latinh ebonít, IPA [ɪbɐˈnʲit]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.