эбони́товый
Dấu sắc trên эбони́товый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
эбони́товый nghĩa là Thuộc về êbônít.
Nghĩa của эбони́товый
Tính từ
- Thuộc về êbônít.
- из эбонита [bằng] êbônít.
Biến cách của эбони́товый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | эбони́товый | эбони́товое | эбони́товая | эбони́товые |
| Sinh cách | эбони́тового | эбони́тового | эбони́товой | эбони́товых |
| Tặng cách | эбони́товому | эбони́товому | эбони́товой | эбони́товым |
| Đối cách | эбони́товый / эбони́тового | эбони́товое | эбони́товую | эбони́товые / эбони́товых |
| Công cụ cách | эбони́товым | эбони́товым | эбони́товой | эбони́товыми |
| Giới cách | эбони́товом | эбони́товом | эбони́товой | эбони́товых |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
эбонитовый nghĩa là gì?
эбонитовый (tính từ) nghĩa là Thuộc về êbônít.
эбонитовый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là эбони́товый (phiên âm Latinh ebonítovyj, IPA [ɪbɐˈnʲitəvɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.