TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

эбони́товый

ebonítovyj[ɪbɐˈnʲitəvɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên эбони́товый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

эбони́товый nghĩa là Thuộc về êbônít.

Nghĩa của эбони́товый

Tính từ

  1. Thuộc về êbônít.
  2. из эбонита [bằng] êbônít.

Biến cách của эбони́товый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchэбони́товыйэбони́товоеэбони́товаяэбони́товые
Sinh cáchэбони́товогоэбони́товогоэбони́товойэбони́товых
Tặng cáchэбони́товомуэбони́товомуэбони́товойэбони́товым
Đối cáchэбони́товый / эбони́товогоэбони́товоеэбони́товуюэбони́товые / эбони́товых
Công cụ cáchэбони́товымэбони́товымэбони́товойэбони́товыми
Giới cáchэбони́товомэбони́товомэбони́товойэбони́товых

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

эбонитовый nghĩa là gì?

эбонитовый (tính từ) nghĩa là Thuộc về êbônít.

эбонитовый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là эбони́товый (phiên âm Latinh ebonítovyj, IPA [ɪbɐˈnʲitəvɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.