эвакуа́ция
Dấu sắc trên эвакуа́ция chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
эвакуа́ция nghĩa là sự tản cư, sơ tán.
Nghĩa của эвакуа́ция
Danh từ
- Sự tản cư, sơ tán, di tản, tản đi; (предприятий и т. п.) [sự] di chuyển, chuyển đi, chuyển vận; (войск) rút quân, rút đi.
Biến cách của эвакуа́ция (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | эвакуа́ция | эвакуа́ции |
| Sinh cách кого? чего? | эвакуа́ции | эвакуа́ций |
| Tặng cách кому? чему? | эвакуа́ции | эвакуа́циям |
| Đối cách кого? что? | эвакуа́цию | эвакуа́ции |
| Công cụ cách кем? чем? | эвакуа́цией | эвакуа́циями |
| Giới cách о ком? о чём? | эвакуа́ции | эвакуа́циях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
эвакуация nghĩa là gì?
эвакуация (danh từ) nghĩa là sự tản cư, sơ tán.
эвакуация đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là эвакуа́ция (phiên âm Latinh evakuácija, IPA [ɪvəkʊˈat͡sɨjə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.