эвакуи́ровать
hai thể
evakuírovatʹ[ɪvəkʊˈirəvətʲ]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên эвакуи́ровать chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
эвакуи́ровать nghĩa là tản cư, sơ tán.
Nghĩa của эвакуи́ровать
Động từ
- Tản cư, sơ tán, di tản, tản đi; (о предприятиях и т. п.) [được] di chuyển, chuyển đi; (о войсках) rút, rút đi.
- городско́е населе́ние эвакуи́роватьуется в дере́внюnhân dân thành phố tản cư (sơ tán) về nông thôn
- войска́ эвакуи́ровать уотся из го́родаquân rút khỏi thành phố
Chia động từ эвакуи́ровать
| Ngôi | Hiện tại | Tương lai |
|---|---|---|
| я | эвакуи́рую | эвакуи́рую |
| ты | эвакуи́руешь | эвакуи́руешь |
| он / она́ / оно́ | эвакуи́рует | эвакуи́рует |
| мы | эвакуи́руем | эвакуи́руем |
| вы | эвакуи́руете | эвакуи́руете |
| они́ | эвакуи́руют | эвакуи́руют |
Quá khứ
| Giống đực (он) | эвакуи́ровал |
| Giống cái (она́) | эвакуи́ровала |
| Giống trung (оно́) | эвакуи́ровало |
| Số nhiều (они́) | эвакуи́ровали |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | эвакуи́руй |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | эвакуи́руйте |
Họ từ của эвакуи́ровать
Câu hỏi thường gặp
эвакуировать nghĩa là gì?
эвакуировать (động từ) nghĩa là tản cư, sơ tán.
эвакуировать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là эвакуи́ровать (phiên âm Latinh evakuírovatʹ, IPA [ɪvəkʊˈirəvətʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.