TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

эвакуи́ровать

hai thể
evakuírovatʹ[ɪvəkʊˈirəvətʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên эвакуи́ровать chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

эвакуи́ровать nghĩa là tản cư, sơ tán.

Nghĩa của эвакуи́ровать

Động từ

  1. Tản cư, sơ tán, di tản, tản đi; (о предприятиях и т. п.) [được] di chuyển, chuyển đi; (о войсках) rút, rút đi.
    • городско́е населе́ние эвакуи́роватьуется в дере́внюnhân dân thành phố tản cư (sơ tán) về nông thôn
    • войска́ эвакуи́ровать уотся из го́родаquân rút khỏi thành phố

Chia động từ эвакуи́ровать

NgôiHiện tạiTương lai
яэвакуи́руюэвакуи́рую
тыэвакуи́руешьэвакуи́руешь
он / она́ / оно́эвакуи́руетэвакуи́рует
мыэвакуи́руемэвакуи́руем
выэвакуи́руетеэвакуи́руете
они́эвакуи́руютэвакуи́руют

Quá khứ

Giống đực (он)эвакуи́ровал
Giống cái (она́)эвакуи́ровала
Giống trung (оно́)эвакуи́ровало
Số nhiều (они́)эвакуи́ровали

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)эвакуи́руй
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)эвакуи́руйте

Họ từ của эвакуи́ровать

Câu hỏi thường gặp

эвакуировать nghĩa là gì?

эвакуировать (động từ) nghĩa là tản cư, sơ tán.

эвакуировать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là эвакуи́ровать (phiên âm Latinh evakuírovatʹ, IPA [ɪvəkʊˈirəvətʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.