эвкали́птовый
Dấu sắc trên эвкали́птовый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
эвкали́птовый nghĩa là Thuộc về khuynh diệp.
Nghĩa của эвкали́птовый
Tính từ
- Thuộc về khuynh diệp.
Biến cách của эвкали́птовый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | эвкали́птовый | эвкали́птовое | эвкали́птовая | эвкали́птовые |
| Sinh cách | эвкали́птового | эвкали́птового | эвкали́птовой | эвкали́птовых |
| Tặng cách | эвкали́птовому | эвкали́птовому | эвкали́птовой | эвкали́птовым |
| Đối cách | эвкали́птовый / эвкали́птового | эвкали́птовое | эвкали́птовую | эвкали́птовые / эвкали́птовых |
| Công cụ cách | эвкали́птовым | эвкали́птовым | эвкали́птовой | эвкали́птовыми |
| Giới cách | эвкали́птовом | эвкали́птовом | эвкали́птовой | эвкали́птовых |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
эвкалиптовый nghĩa là gì?
эвкалиптовый (tính từ) nghĩa là Thuộc về khuynh diệp.
эвкалиптовый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là эвкали́птовый (phiên âm Latinh evkalíptovyj, IPA [ɪfkɐˈlʲiptəvɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.