TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

эвкали́птовый

evkalíptovyj[ɪfkɐˈlʲiptəvɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên эвкали́птовый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

эвкали́птовый nghĩa là Thuộc về khuynh diệp.

Nghĩa của эвкали́птовый

Tính từ

  1. Thuộc về khuynh diệp.

Biến cách của эвкали́птовый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchэвкали́птовыйэвкали́птовоеэвкали́птоваяэвкали́птовые
Sinh cáchэвкали́птовогоэвкали́птовогоэвкали́птовойэвкали́птовых
Tặng cáchэвкали́птовомуэвкали́птовомуэвкали́птовойэвкали́птовым
Đối cáchэвкали́птовый / эвкали́птовогоэвкали́птовоеэвкали́птовуюэвкали́птовые / эвкали́птовых
Công cụ cáchэвкали́птовымэвкали́птовымэвкали́птовойэвкали́птовыми
Giới cáchэвкали́птовомэвкали́птовомэвкали́птовойэвкали́птовых

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

эвкалиптовый nghĩa là gì?

эвкалиптовый (tính từ) nghĩa là Thuộc về khuynh diệp.

эвкалиптовый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là эвкали́птовый (phiên âm Latinh evkalíptovyj, IPA [ɪfkɐˈlʲiptəvɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.