эволюцио́нный
Dấu sắc trên эволюцио́нный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
эволюцио́нный nghĩa là tiến triển.
Nghĩa của эволюцио́нный
Tính từ
- Thuộc về tiến hóa, tiến triển.
- эволюцио́нное уче́ние, эволюцио́нная тео́рияtiến hóa luận, thuyết tiến hóa
Biến cách của эволюцио́нный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | эволюцио́нный | эволюцио́нное | эволюцио́нная | эволюцио́нные |
| Sinh cách | эволюцио́нного | эволюцио́нного | эволюцио́нной | эволюцио́нных |
| Tặng cách | эволюцио́нному | эволюцио́нному | эволюцио́нной | эволюцио́нным |
| Đối cách | эволюцио́нный / эволюцио́нного | эволюцио́нное | эволюцио́нную | эволюцио́нные / эволюцио́нных |
| Công cụ cách | эволюцио́нным | эволюцио́нным | эволюцио́нной | эволюцио́нными |
| Giới cách | эволюцио́нном | эволюцио́нном | эволюцио́нной | эволюцио́нных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
эволюционный nghĩa là gì?
эволюционный (tính từ) nghĩa là tiến triển.
эволюционный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là эволюцио́нный (phiên âm Latinh evoljuciónnyj, IPA [ɪvəlʲʊt͡sɨˈonːɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.