TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

эволюцио́нный

evoljuciónnyj[ɪvəlʲʊt͡sɨˈonːɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên эволюцио́нный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

эволюцио́нный nghĩa là tiến triển.

Nghĩa của эволюцио́нный

Tính từ

  1. Thuộc về tiến hóa, tiến triển.
    • эволюцио́нное уче́ние, эволюцио́нная тео́рияtiến hóa luận, thuyết tiến hóa

Biến cách của эволюцио́нный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchэволюцио́нныйэволюцио́нноеэволюцио́ннаяэволюцио́нные
Sinh cáchэволюцио́нногоэволюцио́нногоэволюцио́ннойэволюцио́нных
Tặng cáchэволюцио́нномуэволюцио́нномуэволюцио́ннойэволюцио́нным
Đối cáchэволюцио́нный / эволюцио́нногоэволюцио́нноеэволюцио́ннуюэволюцио́нные / эволюцио́нных
Công cụ cáchэволюцио́ннымэволюцио́ннымэволюцио́ннойэволюцио́нными
Giới cáchэволюцио́нномэволюцио́нномэволюцио́ннойэволюцио́нных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

эволюционный nghĩa là gì?

эволюционный (tính từ) nghĩa là tiến triển.

эволюционный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là эволюцио́нный (phiên âm Latinh evoljuciónnyj, IPA [ɪvəlʲʊt͡sɨˈonːɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.