TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

эволюциони́ровать

hai thể
evoljucionírovatʹ[ɪvəlʲʊt͡sɨɐˈnʲirəvətʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên эволюциони́ровать chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

эволюциони́ровать nghĩa là tiến hóa, tiến triển.

Nghĩa của эволюциони́ровать

Động từ

  1. Tiến hóa, tiến triển.

Chia động từ эволюциони́ровать

NgôiHiện tạiTương lai
яэволюциони́руюэволюциони́рую
тыэволюциони́руешьэволюциони́руешь
он / она́ / оно́эволюциони́руетэволюциони́рует
мыэволюциони́руемэволюциони́руем
выэволюциони́руетеэволюциони́руете
они́эволюциони́руютэволюциони́руют

Quá khứ

Giống đực (он)эволюциони́ровал
Giống cái (она́)эволюциони́ровала
Giống trung (оно́)эволюциони́ровало
Số nhiều (они́)эволюциони́ровали

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)эволюциони́руй
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)эволюциони́руйте

Câu hỏi thường gặp

эволюционировать nghĩa là gì?

эволюционировать (động từ) nghĩa là tiến hóa, tiến triển.

эволюционировать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là эволюциони́ровать (phiên âm Latinh evoljucionírovatʹ, IPA [ɪvəlʲʊt͡sɨɐˈnʲirəvətʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.