эволю́ция
Dấu sắc trên эволю́ция chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
эволю́ция nghĩa là sự tiến hóa, tiến triển.
Nghĩa của эволю́ция
Danh từ
- Sự tiến hóa, tiến triển.
Biến cách của эволю́ция (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | эволю́ция | эволю́ции |
| Sinh cách кого? чего? | эволю́ции | эволю́ций |
| Tặng cách кому? чему? | эволю́ции | эволю́циям |
| Đối cách кого? что? | эволю́цию | эволю́ции |
| Công cụ cách кем? чем? | эволю́цией | эволю́циями |
| Giới cách о ком? о чём? | эволю́ции | эволю́циях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu ví dụ với эволю́ция
- Ты веришь в эволюцию? Bạn có tin vào thuyết tiến hoá không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4488274
- Вы верите в эволюцию? Bạn có tin vào thuyết tiến hoá không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8555971
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
эволюция nghĩa là gì?
эволюция (danh từ) nghĩa là sự tiến hóa, tiến triển.
эволюция đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là эволю́ция (phiên âm Latinh evoljúcija, IPA [ɪvɐˈlʲut͡sɨjə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.