эгоисти́чный
Dấu sắc trên эгоисти́чный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
эгоисти́чный nghĩa là ích kỷ, vị kỷ.
Nghĩa của эгоисти́чный
Nghĩa lấy theo mục эгоистический.
Tính từ
- Ích kỷ, vị kỷ.
- Ích kỷ.
Biến cách của эгоисти́чный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | эгоисти́чный | эгоисти́чное | эгоисти́чная | эгоисти́чные |
| Sinh cách | эгоисти́чного | эгоисти́чного | эгоисти́чной | эгоисти́чных |
| Tặng cách | эгоисти́чному | эгоисти́чному | эгоисти́чной | эгоисти́чным |
| Đối cách | эгоисти́чный / эгоисти́чного | эгоисти́чное | эгоисти́чную | эгоисти́чные / эгоисти́чных |
| Công cụ cách | эгоисти́чным | эгоисти́чным | эгоисти́чной | эгоисти́чными |
| Giới cách | эгоисти́чном | эгоисти́чном | эгоисти́чной | эгоисти́чных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu ví dụ với эгоисти́чный
- Я не хочу быть эгоистичным. Tôi không có ý định ích kỷ đâu.Tatoeba #5486
- Возможно, ты прав, я вёл себя эгоистично. Có lẽ bạn nói đúng, tôi đã quá ích kỷ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #932746
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
эгоистичный nghĩa là gì?
эгоистичный (tính từ) nghĩa là ích kỷ, vị kỷ.
эгоистичный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là эгоисти́чный (phiên âm Latinh egoistíčnyj, IPA [ɪɡəɪˈsʲtʲit͡ɕnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.