TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

эгоисти́чный

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
egoistíčnyj[ɪɡəɪˈsʲtʲit͡ɕnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên эгоисти́чный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

эгоисти́чный nghĩa là ích kỷ, vị kỷ.

Nghĩa của эгоисти́чный

Nghĩa lấy theo mục эгоистический.

Tính từ

  1. Ích kỷ, vị kỷ.
  2. Ích kỷ.

Biến cách của эгоисти́чный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchэгоисти́чныйэгоисти́чноеэгоисти́чнаяэгоисти́чные
Sinh cáchэгоисти́чногоэгоисти́чногоэгоисти́чнойэгоисти́чных
Tặng cáchэгоисти́чномуэгоисти́чномуэгоисти́чнойэгоисти́чным
Đối cáchэгоисти́чный / эгоисти́чногоэгоисти́чноеэгоисти́чнуюэгоисти́чные / эгоисти́чных
Công cụ cáchэгоисти́чнымэгоисти́чнымэгоисти́чнойэгоисти́чными
Giới cáchэгоисти́чномэгоисти́чномэгоисти́чнойэгоисти́чных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu ví dụ với эгоисти́чный

  • Я не хочу быть эгоистичным. Tôi không có ý định ích kỷ đâu.Tatoeba #5486
  • Возможно, ты прав, я вёл себя эгоистично. Có lẽ bạn nói đúng, tôi đã quá ích kỷ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #932746

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

эгоистичный nghĩa là gì?

эгоистичный (tính từ) nghĩa là ích kỷ, vị kỷ.

эгоистичный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là эгоисти́чный (phiên âm Latinh egoistíčnyj, IPA [ɪɡəɪˈsʲtʲit͡ɕnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.