эвтана́зия
giống cáibất động vật
evtanázija[ɪftɐˈnazʲɪjə]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên эвтана́зия chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
эвтана́зия nghĩa là an tử.
Nghĩa của эвтана́зия
Danh từ
- An tử.
Biến cách của эвтана́зия (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | эвтана́зия | эвтана́зии |
| Sinh cách кого? чего? | эвтана́зии | эвтана́зий |
| Tặng cách кому? чему? | эвтана́зии | эвтана́зиям |
| Đối cách кого? что? | эвтана́зию | эвтана́зии |
| Công cụ cách кем? чем? | эвтана́зией | эвтана́зиями |
| Giới cách о ком? о чём? | эвтана́зии | эвтана́зиях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
эвтаназия nghĩa là gì?
эвтаназия (danh từ) nghĩa là an tử.
эвтаназия đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là эвтана́зия (phiên âm Latinh evtanázija, IPA [ɪftɐˈnazʲɪjə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.