эвфеми́зм
Dấu sắc trên эвфеми́зм chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
эвфеми́зм nghĩa là uyển ngữ, uyển từ.
Nghĩa của эвфеми́зм
Danh từ
- Uyển ngữ, uyển từ.
Biến cách của эвфеми́зм (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | эвфеми́зм | эвфеми́змы |
| Sinh cách кого? чего? | эвфеми́зма | эвфеми́змов |
| Tặng cách кому? чему? | эвфеми́зму | эвфеми́змам |
| Đối cách кого? что? | эвфеми́зм | эвфеми́змы |
| Công cụ cách кем? чем? | эвфеми́змом | эвфеми́змами |
| Giới cách о ком? о чём? | эвфеми́зме | эвфеми́змах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
эвфемизм nghĩa là gì?
эвфемизм (danh từ) nghĩa là uyển ngữ, uyển từ.
эвфемизм đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là эвфеми́зм (phiên âm Latinh evfemízm, IPA [ɪfʲ(ː)ɪˈmʲizm]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.