эгои́зм
giống đựcbất động vật
egoízm[ɪɡɐˈizm]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên эгои́зм chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
эгои́зм nghĩa là tính ích kỷ, vị kỷ.
Nghĩa của эгои́зм
Danh từ
- Tính ích kỷ, vị kỷ.
Biến cách của эгои́зм (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | эгои́зм | эгои́змы |
| Sinh cách кого? чего? | эгои́зма | эгои́змов |
| Tặng cách кому? чему? | эгои́зму | эгои́змам |
| Đối cách кого? что? | эгои́зм | эгои́змы |
| Công cụ cách кем? чем? | эгои́змом | эгои́змами |
| Giới cách о ком? о чём? | эгои́зме | эгои́змах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
эгоизм nghĩa là gì?
эгоизм (danh từ) nghĩa là tính ích kỷ, vị kỷ.
эгоизм đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là эгои́зм (phiên âm Latinh egoízm, IPA [ɪɡɐˈizm]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.