TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

эгоисти́ческий

egoistíčeskij[ɪɡəɪˈsʲtʲit͡ɕɪskʲɪj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên эгоисти́ческий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

эгоисти́ческий nghĩa là ích kỷ, vị kỷ.

Nghĩa của эгоисти́ческий

Tính từ

  1. Ích kỷ, vị kỷ.

Biến cách của эгоисти́ческий theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchэгоисти́ческийэгоисти́ческоеэгоисти́ческаяэгоисти́ческие
Sinh cáchэгоисти́ческогоэгоисти́ческогоэгоисти́ческойэгоисти́ческих
Tặng cáchэгоисти́ческомуэгоисти́ческомуэгоисти́ческойэгоисти́ческим
Đối cáchэгоисти́ческий / эгоисти́ческогоэгоисти́ческоеэгоисти́ческуюэгоисти́ческие / эгоисти́ческих
Công cụ cáchэгоисти́ческимэгоисти́ческимэгоисти́ческойэгоисти́ческими
Giới cáchэгоисти́ческомэгоисти́ческомэгоисти́ческойэгоисти́ческих

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

эгоистический nghĩa là gì?

эгоистический (tính từ) nghĩa là ích kỷ, vị kỷ.

эгоистический đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là эгоисти́ческий (phiên âm Latinh egoistíčeskij, IPA [ɪɡəɪˈsʲtʲit͡ɕɪskʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.