эгоисти́ческий
Dấu sắc trên эгоисти́ческий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
эгоисти́ческий nghĩa là ích kỷ, vị kỷ.
Nghĩa của эгоисти́ческий
Tính từ
- Ích kỷ, vị kỷ.
Biến cách của эгоисти́ческий theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | эгоисти́ческий | эгоисти́ческое | эгоисти́ческая | эгоисти́ческие |
| Sinh cách | эгоисти́ческого | эгоисти́ческого | эгоисти́ческой | эгоисти́ческих |
| Tặng cách | эгоисти́ческому | эгоисти́ческому | эгоисти́ческой | эгоисти́ческим |
| Đối cách | эгоисти́ческий / эгоисти́ческого | эгоисти́ческое | эгоисти́ческую | эгоисти́ческие / эгоисти́ческих |
| Công cụ cách | эгоисти́ческим | эгоисти́ческим | эгоисти́ческой | эгоисти́ческими |
| Giới cách | эгоисти́ческом | эгоисти́ческом | эгоисти́ческой | эгоисти́ческих |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
эгоистический nghĩa là gì?
эгоистический (tính từ) nghĩa là ích kỷ, vị kỷ.
эгоистический đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là эгоисти́ческий (phiên âm Latinh egoistíčeskij, IPA [ɪɡəɪˈsʲtʲit͡ɕɪskʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.