TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

эгоцентри́зм

giống đựcbất động vật
egocentrízm[ɪɡət͡sɨnˈtrʲizm] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên эгоцентри́зм chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

эгоцентри́зм nghĩa là Thuyết mình là trung tâm, chủ nghĩa tự kỷ trung tâm.

Nghĩa của эгоцентри́зм

Danh từ

  1. Thuyết mình là trung tâm, chủ nghĩa tự kỷ trung tâm.

Biến cách của эгоцентри́зм (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?эгоцентри́змэгоцентри́змы
Sinh cách кого? чего?эгоцентри́змаэгоцентри́змов
Tặng cách кому? чему?эгоцентри́змуэгоцентри́змам
Đối cách кого? что?эгоцентри́змэгоцентри́змы
Công cụ cách кем? чем?эгоцентри́змомэгоцентри́змами
Giới cách о ком? о чём?эгоцентри́змеэгоцентри́змах

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

эгоцентризм nghĩa là gì?

эгоцентризм (danh từ) nghĩa là Thuyết mình là trung tâm, chủ nghĩa tự kỷ trung tâm.

эгоцентризм đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là эгоцентри́зм (phiên âm Latinh egocentrízm, IPA [ɪɡət͡sɨnˈtrʲizm]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.