эгоцентри́зм
Dấu sắc trên эгоцентри́зм chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
эгоцентри́зм nghĩa là Thuyết mình là trung tâm, chủ nghĩa tự kỷ trung tâm.
Nghĩa của эгоцентри́зм
Danh từ
- Thuyết mình là trung tâm, chủ nghĩa tự kỷ trung tâm.
Biến cách của эгоцентри́зм (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | эгоцентри́зм | эгоцентри́змы |
| Sinh cách кого? чего? | эгоцентри́зма | эгоцентри́змов |
| Tặng cách кому? чему? | эгоцентри́зму | эгоцентри́змам |
| Đối cách кого? что? | эгоцентри́зм | эгоцентри́змы |
| Công cụ cách кем? чем? | эгоцентри́змом | эгоцентри́змами |
| Giới cách о ком? о чём? | эгоцентри́зме | эгоцентри́змах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
эгоцентризм nghĩa là gì?
эгоцентризм (danh từ) nghĩa là Thuyết mình là trung tâm, chủ nghĩa tự kỷ trung tâm.
эгоцентризм đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là эгоцентри́зм (phiên âm Latinh egocentrízm, IPA [ɪɡət͡sɨnˈtrʲizm]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.