TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

экваториа́льный

ekvatoriálʹnyj[ɪkvətərʲɪˈalʲnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên экваториа́льный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

экваториа́льный nghĩa là Thuộc về xích đạo; (прилегающий к экватору) [ở] gần xích đạo.

Nghĩa của экваториа́льный

Tính từ

  1. Thuộc về xích đạo; (прилегающий к экватору) [ở] gần xích đạo.
    • экваториа́льный кругvòng xích đạo
    • экваториа́льный кли́матkhí hậu xích đạo
    • экваториа́льные стра́ныcác nước vùng xích đạo

Biến cách của экваториа́льный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchэкваториа́льныйэкваториа́льноеэкваториа́льнаяэкваториа́льные
Sinh cáchэкваториа́льногоэкваториа́льногоэкваториа́льнойэкваториа́льных
Tặng cáchэкваториа́льномуэкваториа́льномуэкваториа́льнойэкваториа́льным
Đối cáchэкваториа́льный / экваториа́льногоэкваториа́льноеэкваториа́льнуюэкваториа́льные / экваториа́льных
Công cụ cáchэкваториа́льнымэкваториа́льнымэкваториа́льнойэкваториа́льными
Giới cáchэкваториа́льномэкваториа́льномэкваториа́льнойэкваториа́льных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

экваториальный nghĩa là gì?

экваториальный (tính từ) nghĩa là Thuộc về xích đạo; (прилегающий к экватору) [ở] gần xích đạo.

экваториальный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là экваториа́льный (phiên âm Latinh ekvatoriálʹnyj, IPA [ɪkvətərʲɪˈalʲnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.