эквивале́нтный
Dấu sắc trên эквивале́нтный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
эквивале́нтный nghĩa là tương đương, ngang giá.
Nghĩa của эквивале́нтный
Tính từ
- Tương đương, ngang giá, bằng nhau.
- эквивале́нтная сто́имостьgiá trị tương đương
- эквивалентный обме́нsự trao đổi ngang giá (tương đương)
- эквивалентный вес(hóa học, vật lý) đương lượng
Biến cách của эквивале́нтный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | эквивале́нтный | эквивале́нтное | эквивале́нтная | эквивале́нтные |
| Sinh cách | эквивале́нтного | эквивале́нтного | эквивале́нтной | эквивале́нтных |
| Tặng cách | эквивале́нтному | эквивале́нтному | эквивале́нтной | эквивале́нтным |
| Đối cách | эквивале́нтный / эквивале́нтного | эквивале́нтное | эквивале́нтную | эквивале́нтные / эквивале́нтных |
| Công cụ cách | эквивале́нтным | эквивале́нтным | эквивале́нтной | эквивале́нтными |
| Giới cách | эквивале́нтном | эквивале́нтном | эквивале́нтной | эквивале́нтных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với эквивале́нтный
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
эквивалентный nghĩa là gì?
эквивалентный (tính từ) nghĩa là tương đương, ngang giá.
эквивалентный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là эквивале́нтный (phiên âm Latinh ekvivaléntnyj, IPA [ɪkvʲɪvɐˈlʲentnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.