TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

эквивале́нтный

ekvivaléntnyj[ɪkvʲɪvɐˈlʲentnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên эквивале́нтный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

эквивале́нтный nghĩa là tương đương, ngang giá.

Nghĩa của эквивале́нтный

Tính từ

  1. Tương đương, ngang giá, bằng nhau.
    • эквивале́нтная сто́имостьgiá trị tương đương
    • эквивалентный обме́нsự trao đổi ngang giá (tương đương)
    • эквивалентный вес(hóa học, vật lý) đương lượng

Biến cách của эквивале́нтный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchэквивале́нтныйэквивале́нтноеэквивале́нтнаяэквивале́нтные
Sinh cáchэквивале́нтногоэквивале́нтногоэквивале́нтнойэквивале́нтных
Tặng cáchэквивале́нтномуэквивале́нтномуэквивале́нтнойэквивале́нтным
Đối cáchэквивале́нтный / эквивале́нтногоэквивале́нтноеэквивале́нтнуюэквивале́нтные / эквивале́нтных
Công cụ cáchэквивале́нтнымэквивале́нтнымэквивале́нтнойэквивале́нтными
Giới cáchэквивале́нтномэквивале́нтномэквивале́нтнойэквивале́нтных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với эквивале́нтный

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

эквивалентный nghĩa là gì?

эквивалентный (tính từ) nghĩa là tương đương, ngang giá.

эквивалентный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là эквивале́нтный (phiên âm Latinh ekvivaléntnyj, IPA [ɪkvʲɪvɐˈlʲentnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.