эква́тор
giống đựcbất động vật
ekvátor[ɪkˈfatər]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên эква́тор chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
эква́тор nghĩa là đường xích đạo.
Nghĩa của эква́тор
Danh từ
- Đường xích đạo.
- земно́й эква́торxích đạo trái đất
Biến cách của эква́тор (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | эква́тор | эква́торы |
| Sinh cách кого? чего? | эква́тора | эква́торов |
| Tặng cách кому? чему? | эква́тору | эква́торам |
| Đối cách кого? что? | эква́тор | эква́торы |
| Công cụ cách кем? чем? | эква́тором | эква́торами |
| Giới cách о ком? о чём? | эква́торе | эква́торах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của эква́тор
Câu hỏi thường gặp
экватор nghĩa là gì?
экватор (danh từ) nghĩa là đường xích đạo.
экватор đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là эква́тор (phiên âm Latinh ekvátor, IPA [ɪkˈfatər]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.