эквивале́нт
Dấu sắc trên эквивале́нт chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
эквивале́нт nghĩa là vật tương đương.
Nghĩa của эквивале́нт
Danh từ
- Vật tương đương; (kinh tế) vật ngang giá; (vật lý), (hóa học) đương lượng.
Biến cách của эквивале́нт (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | эквивале́нт | эквивале́нты |
| Sinh cách кого? чего? | эквивале́нта | эквивале́нтов |
| Tặng cách кому? чему? | эквивале́нту | эквивале́нтам |
| Đối cách кого? что? | эквивале́нт | эквивале́нты |
| Công cụ cách кем? чем? | эквивале́нтом | эквивале́нтами |
| Giới cách о ком? о чём? | эквивале́нте | эквивале́нтах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
эквивалент nghĩa là gì?
эквивалент (danh từ) nghĩa là vật tương đương.
эквивалент đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là эквивале́нт (phiên âm Latinh ekvivalént, IPA [ɪkvʲɪvɐˈlʲent]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.