TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

эквивалентность

giống cái
ekvivalentnostʹ giọng máy của trình duyệt

эквивалентность nghĩa là tương đương.

Nghĩa của эквивалентность

Danh từ

  1. [Sự, tính] tương đương.

Câu hỏi thường gặp

эквивалентность nghĩa là gì?

эквивалентность (danh từ) nghĩa là tương đương.

эквивалентность đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là эквивалентность (phiên âm Latinh ekvivalentnostʹ); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.