экза́мен
Dấu sắc trên экза́мен chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
экза́мен nghĩa là thi, khảo thí.
Nghĩa của экза́мен
Danh từ
- [Cuộc, kỳ] thi, khảo thí.
- экза́мен на аттеста́т зре́лости[cuộc, kỳ] thi tốt nghiệp phổ thông trung học
- экза́мен по мате́матика[cuộc, kỳ] thi toán học
- госуда́рственные экза́менkỳ thi quốc gia
- nghĩa bóng [cơn, cuộc, sự] thử thách.
- вы́держать экза́менtrải qua được cơn thử thách
Biến cách của экза́мен (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | экза́мен | экза́мены |
| Sinh cách кого? чего? | экза́мена | экза́менов |
| Tặng cách кому? чему? | экза́мену | экза́менам |
| Đối cách кого? что? | экза́мен | экза́мены |
| Công cụ cách кем? чем? | экза́меном | экза́менами |
| Giới cách о ком? о чём? | экза́мене | экза́менах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu ví dụ với экза́мен
- Я должен сдать этот экзамен. Tôi phải vượt qua kì thi này. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5825927
- Завтра у меня экзамен. Tôi có một bài thi vào ngày mai. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #655726
- Он провалил вступительный экзамен. Anh ấy đã trượt kì thi đầu vào. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2039672
- Как прошёл экзамен? Bài kiểm tra thế nào rồi? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4332696
- Как твой экзамен? Bài kiểm tra thế nào rồi? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7002713
- Как ваш экзамен? Bài kiểm tra thế nào rồi? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7002714
- Экзамен был лёгким. Bài thi này dễ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7993443
- Как экзамен? Bài kiểm tra thế nào rồi? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4751683
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
экзамен nghĩa là gì?
экзамен (danh từ) nghĩa là thi, khảo thí.
экзамен đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là экза́мен (phiên âm Latinh ekzámen, IPA [ɪɡˈzamʲɪn]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.