TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

эквилибристика

giống cái
ekvilibristika giọng máy của trình duyệt

эквилибристика nghĩa là môn thăng bằng.

Nghĩa của эквилибристика

Danh từ

  1. Môn thăng bằng.

Câu hỏi thường gặp

эквилибристика nghĩa là gì?

эквилибристика (danh từ) nghĩa là môn thăng bằng.

эквилибристика đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là эквилибристика (phiên âm Latinh ekvilibristika); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.