TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

экзальтиро́ванный

ekzalʹtiróvannyj giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên экзальтиро́ванный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

экзальтиро́ванный nghĩa là dễ kích động.

Nghĩa của экзальтиро́ванный

Tính từ

  1. Dễ kích động.

Biến cách của экзальтиро́ванный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchэкзальтиро́ванныйэкзальтиро́ванноеэкзальтиро́ваннаяэкзальтиро́ванные
Sinh cáchэкзальтиро́ванногоэкзальтиро́ванногоэкзальтиро́ваннойэкзальтиро́ванных
Tặng cáchэкзальтиро́ванномуэкзальтиро́ванномуэкзальтиро́ваннойэкзальтиро́ванным
Đối cáchэкзальтиро́ванныйэкзальтиро́ванноеэкзальтиро́ваннуюэкзальтиро́ванные
Công cụ cáchэкзальтиро́ваннымэкзальтиро́ваннымэкзальтиро́ваннойэкзальтиро́ванными
Giới cáchэкзальтиро́ванномэкзальтиро́ванномэкзальтиро́ваннойэкзальтиро́ванных
Dạng ngắnэкзальтиро́ванэкзальтиро́ванноэкзальтиро́ваннаэкзальтиро́ванны

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

экзальтированный nghĩa là gì?

экзальтированный (tính từ) nghĩa là dễ kích động.

экзальтированный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là экзальтиро́ванный (phiên âm Latinh ekzalʹtiróvannyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.