экзаменацио́нный
Dấu sắc trên экзаменацио́нный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
экзаменацио́нный nghĩa là Thuộc về thi.
Nghĩa của экзаменацио́нный
Tính từ
- Thuộc về thi.
- экзаменационный биле́тphiếu thi
Biến cách của экзаменацио́нный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | экзаменацио́нный | экзаменацио́нное | экзаменацио́нная | экзаменацио́нные |
| Sinh cách | экзаменацио́нного | экзаменацио́нного | экзаменацио́нной | экзаменацио́нных |
| Tặng cách | экзаменацио́нному | экзаменацио́нному | экзаменацио́нной | экзаменацио́нным |
| Đối cách | экзаменацио́нный / экзаменацио́нного | экзаменацио́нное | экзаменацио́нную | экзаменацио́нные / экзаменацио́нных |
| Công cụ cách | экзаменацио́нным | экзаменацио́нным | экзаменацио́нной | экзаменацио́нными |
| Giới cách | экзаменацио́нном | экзаменацио́нном | экзаменацио́нной | экзаменацио́нных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
экзаменационный nghĩa là gì?
экзаменационный (tính từ) nghĩa là Thuộc về thi.
экзаменационный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là экзаменацио́нный (phiên âm Latinh ekzamenaciónnyj, IPA [ɪɡzəmʲɪnət͡sɨˈonːɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.