экзамена́тор
Dấu sắc trên экзамена́тор chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
экзамена́тор nghĩa là người chấm thi, giám khảo.
Nghĩa của экзамена́тор
Danh từ
- Người chấm thi, giám khảo.
Biến cách của экзамена́тор (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | экзамена́тор | экзамена́торы |
| Sinh cách кого? чего? | экзамена́тора | экзамена́торов |
| Tặng cách кому? чему? | экзамена́тору | экзамена́торам |
| Đối cách кого? что? | экзамена́тора | экзамена́торов |
| Công cụ cách кем? чем? | экзамена́тором | экзамена́торами |
| Giới cách о ком? о чём? | экзамена́торе | экзамена́торах |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
экзаменатор nghĩa là gì?
экзаменатор (danh từ) nghĩa là người chấm thi, giám khảo.
экзаменатор đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là экзамена́тор (phiên âm Latinh ekzamenátor, IPA [ɪɡzəmʲɪˈnatər]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.