TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

экземпля́р

giống đựcbất động vật
ekzɛmpljár[ɪɡzɨmˈplʲar] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên экземпля́р chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

экземпля́р nghĩa là bản, cuốn, vật mẫu, mẫu vật.

Nghĩa của экземпля́р

Danh từ

  1. документа, книги и т. п. Bản, cuốn, quyển.
    • в двух экземпля́рахthành (làm, làm thành) hai bản
  2. о животном, растении Vật mẫu, mẫu vật, mẫu, tiêu bản.

Biến cách của экземпля́р (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?экземпля́рэкземпля́ры
Sinh cách кого? чего?экземпля́раэкземпля́ров
Tặng cách кому? чему?экземпля́руэкземпля́рам
Đối cách кого? что?экземпля́рэкземпля́ры
Công cụ cách кем? чем?экземпля́ромэкземпля́рами
Giới cách о ком? о чём?экземпля́реэкземпля́рах

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

экземпляр nghĩa là gì?

экземпляр (danh từ) nghĩa là bản, cuốn, vật mẫu, mẫu vật.

экземпляр đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là экземпля́р (phiên âm Latinh ekzɛmpljár, IPA [ɪɡzɨmˈplʲar]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.