экземпля́р
Dấu sắc trên экземпля́р chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
экземпля́р nghĩa là bản, cuốn, vật mẫu, mẫu vật.
Nghĩa của экземпля́р
Danh từ
- документа, книги и т. п. Bản, cuốn, quyển.
- в двух экземпля́рахthành (làm, làm thành) hai bản
- о животном, растении Vật mẫu, mẫu vật, mẫu, tiêu bản.
Biến cách của экземпля́р (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | экземпля́р | экземпля́ры |
| Sinh cách кого? чего? | экземпля́ра | экземпля́ров |
| Tặng cách кому? чему? | экземпля́ру | экземпля́рам |
| Đối cách кого? что? | экземпля́р | экземпля́ры |
| Công cụ cách кем? чем? | экземпля́ром | экземпля́рами |
| Giới cách о ком? о чём? | экземпля́ре | экземпля́рах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
экземпляр nghĩa là gì?
экземпляр (danh từ) nghĩa là bản, cuốn, vật mẫu, mẫu vật.
экземпляр đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là экземпля́р (phiên âm Latinh ekzɛmpljár, IPA [ɪɡzɨmˈplʲar]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.