TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

экзаменующийся

ekzamenujuščijsja giọng máy của trình duyệt

экзаменующийся nghĩa là người thí sinh.

Nghĩa của экзаменующийся

Danh từ

  1. Người thí sinh.

Câu hỏi thường gặp

экзаменующийся nghĩa là gì?

экзаменующийся (danh từ) nghĩa là người thí sinh.

экзаменующийся đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là экзаменующийся (phiên âm Latinh ekzamenujuščijsja); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.