экзе́ма
giống cáibất động vật
ekzɛ́ma[ɪɡˈzɛmə]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên экзе́ма chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
экзе́ма nghĩa là bệnh eczema, chàm.
Nghĩa của экзе́ма
Danh từ
- Bệnh eczema, chàm.
Biến cách của экзе́ма (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | экзе́ма | экзе́мы |
| Sinh cách кого? чего? | экзе́мы | экзе́м |
| Tặng cách кому? чему? | экзе́ме | экзе́мам |
| Đối cách кого? что? | экзе́му | экзе́мы |
| Công cụ cách кем? чем? | экзе́мой | экзе́мами |
| Giới cách о ком? о чём? | экзе́ме | экзе́мах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
экзема nghĩa là gì?
экзема (danh từ) nghĩa là bệnh eczema, chàm.
экзема đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là экзе́ма (phiên âm Latinh ekzɛ́ma, IPA [ɪɡˈzɛmə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.