экзоти́ческий
Dấu sắc trên экзоти́ческий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
экзоти́ческий nghĩa là quốc dị, ngoại lai, kỳ dị, kỳ lạ.
Nghĩa của экзоти́ческий
Tính từ
- заморский Quốc dị, ngoại lai.
- причудливый Kỳ dị, kỳ lạ, lạ kỳ.
Biến cách của экзоти́ческий theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | экзоти́ческий | экзоти́ческое | экзоти́ческая | экзоти́ческие |
| Sinh cách | экзоти́ческого | экзоти́ческого | экзоти́ческой | экзоти́ческих |
| Tặng cách | экзоти́ческому | экзоти́ческому | экзоти́ческой | экзоти́ческим |
| Đối cách | экзоти́ческий / экзоти́ческого | экзоти́ческое | экзоти́ческую | экзоти́ческие / экзоти́ческих |
| Công cụ cách | экзоти́ческим | экзоти́ческим | экзоти́ческой | экзоти́ческими |
| Giới cách | экзоти́ческом | экзоти́ческом | экзоти́ческой | экзоти́ческих |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với экзоти́ческий
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với экзоти́ческий
- В дождевых лесах Амазонки обитает множество экзотических животных. Trong rừng mưa Amazon có rất nhiều loài động vật kì lạ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13872318
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
экзотический nghĩa là gì?
экзотический (tính từ) nghĩa là quốc dị, ngoại lai, kỳ dị, kỳ lạ.
экзотический đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là экзоти́ческий (phiên âm Latinh ekzotíčeskij, IPA [ɪɡzɐˈtʲit͡ɕɪskʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.