TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

экзистенциали́зм

giống đựcbất động vật
ekzistencialízm giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên экзистенциали́зм chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

экзистенциали́зм nghĩa là chủ nghĩa hiện sinh, thuyết hiện sinh.

Nghĩa của экзистенциали́зм

Danh từ

  1. Chủ nghĩa hiện sinh, thuyết hiện sinh.

Biến cách của экзистенциали́зм (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?экзистенциали́змэкзистенциали́змы
Sinh cách кого? чего?экзистенциали́змаэкзистенциали́змов
Tặng cách кому? чему?экзистенциали́змуэкзистенциали́змам
Đối cách кого? что?экзистенциали́змэкзистенциали́змы
Công cụ cách кем? чем?экзистенциали́змомэкзистенциали́змами
Giới cách о ком? о чём?экзистенциали́змеэкзистенциали́змах

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

экзистенциализм nghĩa là gì?

экзистенциализм (danh từ) nghĩa là chủ nghĩa hiện sinh, thuyết hiện sinh.

экзистенциализм đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là экзистенциали́зм (phiên âm Latinh ekzistencialízm); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.