экзистенциали́зм
Dấu sắc trên экзистенциали́зм chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
экзистенциали́зм nghĩa là chủ nghĩa hiện sinh, thuyết hiện sinh.
Nghĩa của экзистенциали́зм
Danh từ
- Chủ nghĩa hiện sinh, thuyết hiện sinh.
Biến cách của экзистенциали́зм (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | экзистенциали́зм | экзистенциали́змы |
| Sinh cách кого? чего? | экзистенциали́зма | экзистенциали́змов |
| Tặng cách кому? чему? | экзистенциали́зму | экзистенциали́змам |
| Đối cách кого? что? | экзистенциали́зм | экзистенциали́змы |
| Công cụ cách кем? чем? | экзистенциали́змом | экзистенциали́змами |
| Giới cách о ком? о чём? | экзистенциали́зме | экзистенциали́змах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
экзистенциализм nghĩa là gì?
экзистенциализм (danh từ) nghĩa là chủ nghĩa hiện sinh, thuyết hiện sinh.
экзистенциализм đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là экзистенциали́зм (phiên âm Latinh ekzistencialízm); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.