TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

экзогамия

giống cái
ekzogamija giọng máy của trình duyệt

экзогамия nghĩa là ngoại hôn.

Nghĩa của экзогамия

Danh từ

  1. [Tục, chế độ] ngoại hôn.

Câu hỏi thường gặp

экзогамия nghĩa là gì?

экзогамия (danh từ) nghĩa là ngoại hôn.

экзогамия đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là экзогамия (phiên âm Latinh ekzogamija); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.