TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

экзогенный

ekzogennyj giọng máy của trình duyệt

экзогенный nghĩa là ngoại sinh, sinh ngoài.

Nghĩa của экзогенный

Tính từ

  1. Ngoại sinh, sinh ngoài.

Câu hỏi thường gặp

экзогенный nghĩa là gì?

экзогенный (tính từ) nghĩa là ngoại sinh, sinh ngoài.

экзогенный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là экзогенный (phiên âm Latinh ekzogennyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.