экзосфе́ра
giống cáibất động vật
ekzosféra[ɛɡzɐˈsfʲerə]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên экзосфе́ра chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
экзосфе́ра nghĩa là tầng ngoài.
Nghĩa của экзосфе́ра
Danh từ
- Tầng ngoài.
Biến cách của экзосфе́ра (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | экзосфе́ра | экзосфе́ры |
| Sinh cách кого? чего? | экзосфе́ры | экзосфе́р |
| Tặng cách кому? чему? | экзосфе́ре | экзосфе́рам |
| Đối cách кого? что? | экзосфе́ру | экзосфе́ры |
| Công cụ cách кем? чем? | экзосфе́рой | экзосфе́рами |
| Giới cách о ком? о чём? | экзосфе́ре | экзосфе́рах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
экзосфера nghĩa là gì?
экзосфера (danh từ) nghĩa là tầng ngoài.
экзосфера đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là экзосфе́ра (phiên âm Latinh ekzosféra, IPA [ɛɡzɐˈsfʲerə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.