экзо́тика
giống cáibất động vật
ekzótika[ɪɡˈzotʲɪkə]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên экзо́тика chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
экзо́тика nghĩa là tính quốc dị.
Nghĩa của экзо́тика
Danh từ
- Tính quốc dị.
Biến cách của экзо́тика (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | экзо́тика | экзо́тики |
| Sinh cách кого? чего? | экзо́тики | экзо́тик |
| Tặng cách кому? чему? | экзо́тике | экзо́тикам |
| Đối cách кого? что? | экзо́тику | экзо́тики |
| Công cụ cách кем? чем? | экзо́тикой | экзо́тиками |
| Giới cách о ком? о чём? | экзо́тике | экзо́тиках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
экзотика nghĩa là gì?
экзотика (danh từ) nghĩa là tính quốc dị.
экзотика đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là экзо́тика (phiên âm Latinh ekzótika, IPA [ɪɡˈzotʲɪkə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.