TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

экзоти́чный

ekzotíčnyj[ɪɡzɐˈtʲit͡ɕnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên экзоти́чный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

экзоти́чный nghĩa là kì lạ.

Nghĩa của экзоти́чный

Tính từ

  1. Kì lạ.

Biến cách của экзоти́чный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchэкзоти́чныйэкзоти́чноеэкзоти́чнаяэкзоти́чные
Sinh cáchэкзоти́чногоэкзоти́чногоэкзоти́чнойэкзоти́чных
Tặng cáchэкзоти́чномуэкзоти́чномуэкзоти́чнойэкзоти́чным
Đối cáchэкзоти́чный / экзоти́чногоэкзоти́чноеэкзоти́чнуюэкзоти́чные / экзоти́чных
Công cụ cáchэкзоти́чнымэкзоти́чнымэкзоти́чнойэкзоти́чными
Giới cáchэкзоти́чномэкзоти́чномэкзоти́чнойэкзоти́чных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với экзоти́чный

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

экзотичный nghĩa là gì?

экзотичный (tính từ) nghĩa là kì lạ.

экзотичный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là экзоти́чный (phiên âm Latinh ekzotíčnyj, IPA [ɪɡzɐˈtʲit͡ɕnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.