экзоти́чный
Dấu sắc trên экзоти́чный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
экзоти́чный nghĩa là kì lạ.
Nghĩa của экзоти́чный
Tính từ
- Kì lạ.
Biến cách của экзоти́чный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | экзоти́чный | экзоти́чное | экзоти́чная | экзоти́чные |
| Sinh cách | экзоти́чного | экзоти́чного | экзоти́чной | экзоти́чных |
| Tặng cách | экзоти́чному | экзоти́чному | экзоти́чной | экзоти́чным |
| Đối cách | экзоти́чный / экзоти́чного | экзоти́чное | экзоти́чную | экзоти́чные / экзоти́чных |
| Công cụ cách | экзоти́чным | экзоти́чным | экзоти́чной | экзоти́чными |
| Giới cách | экзоти́чном | экзоти́чном | экзоти́чной | экзоти́чных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với экзоти́чный
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
экзотичный nghĩa là gì?
экзотичный (tính từ) nghĩa là kì lạ.
экзотичный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là экзоти́чный (phiên âm Latinh ekzotíčnyj, IPA [ɪɡzɐˈtʲit͡ɕnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.