экипирова́ть
hai thể
ekipirovátʹ
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên экипирова́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
экипирова́ть nghĩa là trang bị.
Nghĩa của экипирова́ть
Động từ
- Trang bị. + đối cách
Chia động từ экипирова́ть
| Ngôi | Hiện tại |
|---|---|
| я | экипиру́ю |
| ты | экипиру́ешь |
| он / она́ / оно́ | экипиру́ет |
| мы | экипиру́ем |
| вы | экипиру́ете |
| они́ | экипиру́ют |
Quá khứ
| Giống đực (он) | экипирова́л |
| Giống cái (она́) | экипирова́ла |
| Giống trung (оно́) | экипирова́ло |
| Số nhiều (они́) | экипирова́ли |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | экипиру́й |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | экипиру́йте |
Câu hỏi thường gặp
экипировать nghĩa là gì?
экипировать (động từ) nghĩa là trang bị.
экипировать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là экипирова́ть (phiên âm Latinh ekipirovátʹ); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.