TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

эккорт

giống đực
ekkort giọng máy của trình duyệt

эккорт nghĩa là đoàn hộ tống, đội hộ tống.

Nghĩa của эккорт

Danh từ

  1. Đoàn hộ tống, đội hộ tống.

Câu hỏi thường gặp

эккорт nghĩa là gì?

эккорт (danh từ) nghĩa là đoàn hộ tống, đội hộ tống.

эккорт đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là эккорт (phiên âm Latinh ekkort); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.