эколо́гия
giống cáibất động vật
ekológija[ɪkɐˈɫoɡʲɪjə]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên эколо́гия chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
эколо́гия nghĩa là sinh thái học.
Nghĩa của эколо́гия
Danh từ
- Sinh thái học.
Biến cách của эколо́гия (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | эколо́гия | эколо́гии |
| Sinh cách кого? чего? | эколо́гии | эколо́гий |
| Tặng cách кому? чему? | эколо́гии | эколо́гиям |
| Đối cách кого? что? | эколо́гию | эколо́гии |
| Công cụ cách кем? чем? | эколо́гией | эколо́гиями |
| Giới cách о ком? о чём? | эколо́гии | эколо́гиях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
экология nghĩa là gì?
экология (danh từ) nghĩa là sinh thái học.
экология đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là эколо́гия (phiên âm Latinh ekológija, IPA [ɪkɐˈɫoɡʲɪjə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.