TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

эклектик

giống đực
eklektik giọng máy của trình duyệt

эклектик nghĩa là người chiết trung.

Nghĩa của эклектик

Danh từ

  1. Người [theochủ nghĩa] chiết trung.

Câu hỏi thường gặp

эклектик nghĩa là gì?

эклектик (danh từ) nghĩa là người chiết trung.

эклектик đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là эклектик (phiên âm Latinh eklektik); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.