TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

эклекти́чный

eklektíčnyj[ɪklʲɪkˈtʲit͡ɕnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên эклекти́чный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

эклекти́чный nghĩa là Thuộc về chiết trung; (проникнутый эклектизмом) [có tính chất] chiết trung.

Nghĩa của эклекти́чный

Nghĩa lấy theo mục эклектический.

Tính từ

  1. Thuộc về chiết trung; (проникнутый эклектизмом) [có tính chất] chiết trung.

Biến cách của эклекти́чный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchэклекти́чныйэклекти́чноеэклекти́чнаяэклекти́чные
Sinh cáchэклекти́чногоэклекти́чногоэклекти́чнойэклекти́чных
Tặng cáchэклекти́чномуэклекти́чномуэклекти́чнойэклекти́чным
Đối cáchэклекти́чный / эклекти́чногоэклекти́чноеэклекти́чнуюэклекти́чные / эклекти́чных
Công cụ cáchэклекти́чнымэклекти́чнымэклекти́чнойэклекти́чными
Giới cáchэклекти́чномэклекти́чномэклекти́чнойэклекти́чных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

эклектичный nghĩa là gì?

эклектичный (tính từ) nghĩa là Thuộc về chiết trung; (проникнутый эклектизмом) [có tính chất] chiết trung.

эклектичный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là эклекти́чный (phiên âm Latinh eklektíčnyj, IPA [ɪklʲɪkˈtʲit͡ɕnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.