эклекти́чный
Dấu sắc trên эклекти́чный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
эклекти́чный nghĩa là Thuộc về chiết trung; (проникнутый эклектизмом) [có tính chất] chiết trung.
Nghĩa của эклекти́чный
Nghĩa lấy theo mục эклектический.
Tính từ
- Thuộc về chiết trung; (проникнутый эклектизмом) [có tính chất] chiết trung.
Biến cách của эклекти́чный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | эклекти́чный | эклекти́чное | эклекти́чная | эклекти́чные |
| Sinh cách | эклекти́чного | эклекти́чного | эклекти́чной | эклекти́чных |
| Tặng cách | эклекти́чному | эклекти́чному | эклекти́чной | эклекти́чным |
| Đối cách | эклекти́чный / эклекти́чного | эклекти́чное | эклекти́чную | эклекти́чные / эклекти́чных |
| Công cụ cách | эклекти́чным | эклекти́чным | эклекти́чной | эклекти́чными |
| Giới cách | эклекти́чном | эклекти́чном | эклекти́чной | эклекти́чных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
эклектичный nghĩa là gì?
эклектичный (tính từ) nghĩa là Thuộc về chiết trung; (проникнутый эклектизмом) [có tính chất] chiết trung.
эклектичный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là эклекти́чный (phiên âm Latinh eklektíčnyj, IPA [ɪklʲɪkˈtʲit͡ɕnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.