экономе́трия
Dấu sắc trên экономе́трия chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
экономе́трия nghĩa là kinh tế lượng.
Nghĩa của экономе́трия
Danh từ
- Kinh tế lượng.
Biến cách của экономе́трия (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | экономе́трия | экономе́трии |
| Sinh cách кого? чего? | экономе́трии | экономе́трий |
| Tặng cách кому? чему? | экономе́трии | экономе́триям |
| Đối cách кого? что? | экономе́трию | экономе́трии |
| Công cụ cách кем? чем? | экономе́трией | экономе́триями |
| Giới cách о ком? о чём? | экономе́трии | экономе́триях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
эконометрия nghĩa là gì?
эконометрия (danh từ) nghĩa là kinh tế lượng.
эконометрия đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là экономе́трия (phiên âm Latinh ekonométrija, IPA [ɪkənɐˈmʲetrʲɪjə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.