TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

экономи́ческий

Cấp độ ≈B2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
ekonomíčeskij[ɪkənɐˈmʲit͡ɕɪskʲɪj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên экономи́ческий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

экономи́ческий nghĩa là Thuộc về kinh tế.

Nghĩa của экономи́ческий

Tính từ

  1. Thuộc về kinh tế.
    • экономи́ческие зако́ныcác quy luật kinh tế
    • экономи́ческая геогра́фия[môn] địa lý kinh tế
    • экономический райо́нvùng kinh tế
    • экономический журна́лtạp chí kinh tế
    • экономический кри́зис[cuộc] khủng hoảng kinh tế
    • экономи́ческая подде́ржкаsự ủng hộ về [mặt] kinh tế

Biến cách của экономи́ческий theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchэкономи́ческийэкономи́ческоеэкономи́ческаяэкономи́ческие
Sinh cáchэкономи́ческогоэкономи́ческогоэкономи́ческойэкономи́ческих
Tặng cáchэкономи́ческомуэкономи́ческомуэкономи́ческойэкономи́ческим
Đối cáchэкономи́ческий / экономи́ческогоэкономи́ческоеэкономи́ческуюэкономи́ческие / экономи́ческих
Công cụ cáchэкономи́ческимэкономи́ческимэкономи́ческойэкономи́ческими
Giới cáchэкономи́ческомэкономи́ческомэкономи́ческойэкономи́ческих

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu ví dụ với экономи́ческий

  • В конце этого года будет экономический кризис. Sẽ có một đợt khủng hoảng kinh tế vào cuối năm nay. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2455312
  • В конце этого года случится экономический кризис. Sẽ có một đợt khủng hoảng kinh tế vào cuối năm nay. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2455313
  • В конце этого года произойдёт экономический кризис. Sẽ có một đợt khủng hoảng kinh tế vào cuối năm nay. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2455315
  • Последний год был периодом экономической неопределённости. Năm ngoái là một thời kỳ không chắc chắn của nền kinh tế. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2934313

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

экономический nghĩa là gì?

экономический (tính từ) nghĩa là Thuộc về kinh tế.

экономический đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là экономи́ческий (phiên âm Latinh ekonomíčeskij, IPA [ɪkənɐˈmʲit͡ɕɪskʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.