экономи́ческий
Dấu sắc trên экономи́ческий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
экономи́ческий nghĩa là Thuộc về kinh tế.
Nghĩa của экономи́ческий
Tính từ
- Thuộc về kinh tế.
- экономи́ческие зако́ныcác quy luật kinh tế
- экономи́ческая геогра́фия[môn] địa lý kinh tế
- экономический райо́нvùng kinh tế
- экономический журна́лtạp chí kinh tế
- экономический кри́зис[cuộc] khủng hoảng kinh tế
- экономи́ческая подде́ржкаsự ủng hộ về [mặt] kinh tế
Biến cách của экономи́ческий theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | экономи́ческий | экономи́ческое | экономи́ческая | экономи́ческие |
| Sinh cách | экономи́ческого | экономи́ческого | экономи́ческой | экономи́ческих |
| Tặng cách | экономи́ческому | экономи́ческому | экономи́ческой | экономи́ческим |
| Đối cách | экономи́ческий / экономи́ческого | экономи́ческое | экономи́ческую | экономи́ческие / экономи́ческих |
| Công cụ cách | экономи́ческим | экономи́ческим | экономи́ческой | экономи́ческими |
| Giới cách | экономи́ческом | экономи́ческом | экономи́ческой | экономи́ческих |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu ví dụ với экономи́ческий
- В конце этого года будет экономический кризис. Sẽ có một đợt khủng hoảng kinh tế vào cuối năm nay. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2455312
- В конце этого года случится экономический кризис. Sẽ có một đợt khủng hoảng kinh tế vào cuối năm nay. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2455313
- В конце этого года произойдёт экономический кризис. Sẽ có một đợt khủng hoảng kinh tế vào cuối năm nay. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2455315
- Последний год был периодом экономической неопределённости. Năm ngoái là một thời kỳ không chắc chắn của nền kinh tế. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2934313
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
экономический nghĩa là gì?
экономический (tính từ) nghĩa là Thuộc về kinh tế.
экономический đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là экономи́ческий (phiên âm Latinh ekonomíčeskij, IPA [ɪkənɐˈmʲit͡ɕɪskʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.